nightmare
/ˈnaɪt.mer/
Âm tiết night·mare
Trọng âm NIGHT-mare
Phân tích Phonics
night
/naɪt/
igh dài
mare
/mer/
ar yếu
Nghĩa
ác mộng; trải nghiệm kinh hoàng
Tham chiếu phát âm
💡
night=/naɪt/(night) + mare=/mer/(care)
Ví dụ
I had a nightmare about being lost.
Tôi đã có một cơn ác mộng về việc bị lạc.