nightly
/ˈnaɪtli/
Âm tiết night·ly
Trọng âm NIGHT-ly
Phân tích Phonics
night
/naɪt/
igh dài
ly
/li/
hậu tố -ly
Nghĩa
hàng đêm; xảy ra vào ban đêm
Tham chiếu phát âm
💡
night=/naɪt/(night) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
She takes a walk nightly after dinner.
Cô ấy đi dạo hàng đêm sau bữa tối.