neutrality

/njuːˈtræləti/
Âm tiết neu·tral·i·ty
Trọng âm neu-tral-I-ty

Phân tích Phonics

neu
/njuː/
ew dài
tral
/træl/
a ngắn
i
/ə/
schwa
ty
/ti/
hậu tố -tion

Nghĩa

tình trạng trung lập

Tham chiếu phát âm

💡

neu=/njuː/(new) + tra=/træ/(trap) + li=/lə/(apple) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The country maintained its neutrality during the war.

Quốc gia đó đã giữ được sự trung lập trong suốt cuộc chiến.