nephew

/ˈnɛfjuː/
Âm tiết nep·hew
Trọng âm NEP-hew

Phân tích Phonics

ne
/nɛ/
e ngắn
ph
/f/
ph = f
ew
/juː/
ew dài

Nghĩa

cháu trai

Tham chiếu phát âm

💡

ne=/nɛ/(net) + ph=/f/(phone) + ew=/juː/(few)

Ví dụ

My nephew is learning to read in English.

Cháu trai của tôi đang học đọc tiếng Anh.