neil
/niːl/
Âm tiết neil
Trọng âm NEIL
Phân tích Phonics
n
/n/
chữ nguyên âm
ei
/iː/
ai/ay
l
/l/
chữ nguyên âm
Nghĩa
Neil, tên nam
Tham chiếu phát âm
💡
n=/n/(name) + eil=/iːl/(ceiling)
Ví dụ
Neil is my best friend.
Neil là bạn thân nhất của tôi.