negligible
/ˈnɛɡlɪdʒəbəl/
Âm tiết neg·li·gi·ble
Trọng âm NEG-li-gi-ble
Phân tích Phonics
ne
/nɛ/
e ngắn
g
/ɡ/
g cứng
li
/lɪ/
i ngắn
gi
/dʒɪ/
g mềm
ble
/bəl/
le âm tiết
Nghĩa
nhỏ đến mức không đáng kể
Tham chiếu phát âm
💡
ne=/nɛ/(net) + g=/ɡ/(go) + li=/lɪ/(little) + gi=/dʒɪ/(giant) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
The cost difference is negligible compared to the benefits.
So với lợi ích thì sự chênh lệch chi phí là không đáng kể.