negligence

/ˈnɛɡlɪdʒəns/
Âm tiết neg·li·gence
Trọng âm NEG-li-gence

Phân tích Phonics

ne
/nɛ/
e ngắn
g
/ɡ/
g cứng
li
/lɪ/
i ngắn
gence
/dʒəns/
g mềm

Nghĩa

sự cẩu thả; sao nhãng

Tham chiếu phát âm

💡

ne=/nɛ/(net) + li=/lɪ/(limit) + gence=/dʒəns/(patience)

Ví dụ

The accident was caused by negligence.

Tai nạn xảy ra do sự cẩu thả.