near
/nɪr/
Âm tiết near
Trọng âm NEAR
Phân tích Phonics
n
/n/
mũi ng
ear
/ɪr/
ir âm cuốn
Nghĩa
gần
Tham chiếu phát âm
💡
n=/n/(no) + ear=/ɪr/(ear)
Ví dụ
The school is near my home.
Trường học ở gần nhà tôi.
gần
n=/n/(no) + ear=/ɪr/(ear)
The school is near my home.
Trường học ở gần nhà tôi.