naturally
/ˈnætʃərəli/
Âm tiết nat·u·ral·ly
Trọng âm NAT-u-ral-ly
Phân tích Phonics
na
/næ/
a ngắn
tur
/tʃər/
biến âm tion
al
/əl/
schwa
ly
/li/
ee/ea
Nghĩa
một cách tự nhiên; dĩ nhiên
Tham chiếu phát âm
💡
na=/næ/(cat) + tur=/tʃər/(nature) + al=/əl/(animal) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
Naturally, she agreed with the plan.
Dĩ nhiên, cô ấy đã đồng ý với kế hoạch đó.