naturalist

/ˈnætʃərəlɪst/
Âm tiết na·tur·al·ist
Trọng âm NA-tur-al-ist

Phân tích Phonics

na
/næ/
a ngắn
tur
/tʃər/
âm ture
al
/əl/
schwa
ist
/ɪst/
i ngắn

Nghĩa

nhà tự nhiên học

Tham chiếu phát âm

💡

na=/næ/(cat) + tur=/tʃər/(nature) + al=/əl/(animal) + ist=/ɪst/(list)

Ví dụ

The naturalist studied birds in the rainforest.

Nhà tự nhiên học nghiên cứu các loài chim trong rừng mưa.