nationalist

/ˈnæʃənəlɪst/
Âm tiết na·tion·al·ist
Trọng âm NA-tion-al-ist

Phân tích Phonics

na
/næ/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi -tion
al
/əl/
schwa
ist
/ɪst/
hậu tố ness

Nghĩa

người theo chủ nghĩa dân tộc

Tham chiếu phát âm

💡

na=/næ/(nap) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(animal) + ist=/ɪst/(artist)

Ví dụ

He is a nationalist who believes his country should come first.

Anh ấy là một người theo chủ nghĩa dân tộc và tin rằng đất nước mình phải được đặt lên hàng đầu.