nation
/ˈneɪʃən/
Âm tiết na·tion
Trọng âm NA-tion
Phân tích Phonics
na
/neɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
quốc gia; dân tộc
Tham chiếu phát âm
💡
na=/neɪ/(name) + tion=/ʃən/(station)
Ví dụ
The nation celebrated its independence day.
Quốc gia này đã kỷ niệm ngày độc lập.