narrowly

/ˈnær.oʊ.li/
Âm tiết nar·row·ly
Trọng âm NAR-row-ly

Phân tích Phonics

nar
/nær/
a ngắn
row
/oʊ/
ow đôi
ly
/li/
trạngtừ-ly

Nghĩa

suýt soát; với khoảng cách rất nhỏ

Tham chiếu phát âm

💡

nar=/nær/(narrow) + row=/oʊ/(row) + ly=/li/(quickly)

Ví dụ

She narrowly won the race.

Cô ấy đã thắng cuộc đua với khoảng cách rất nhỏ.