narrow
/ˈnæroʊ/
Âm tiết nar·row
Trọng âm NAR-row
Phân tích Phonics
nar
/nær/
a ngắn
row
/roʊ/
ow đôi
Nghĩa
hẹp
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + row=/roʊ/(row)
Ví dụ
The road is too narrow for two cars.
Con đường này quá hẹp cho hai chiếc xe.