nap
/næp/
Âm tiết nap
Trọng âm NAP
Phân tích Phonics
n
/n/
chữ nguyên âm
a
/æ/
a ngắn
p
/p/
chữ nguyên âm
Nghĩa
giấc ngủ ngắn, ngủ trưa
Tham chiếu phát âm
💡
n=/n/(nose) + a=/æ/(cat) + p=/p/(pen)
Ví dụ
I like to take a short nap after lunch.
Tôi thích chợp mắt một lát sau bữa trưa.