namely
/ˈneɪmli/
Âm tiết name·ly
Trọng âm NAME-ly
Phân tích Phonics
name
/neɪm/
a_e dài
ly
/li/
y nguyên âm i
Nghĩa
cụ thể là; tức là
Tham chiếu phát âm
💡
name=/neɪm/(name) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
We need more data, namely the results from last year.
Chúng tôi cần thêm dữ liệu, cụ thể là kết quả của năm ngoái.