naked
/ˈneɪkɪd/
Âm tiết na·ked
Trọng âm NA-ked
Phân tích Phonics
na
/neɪ/
a_e dài
ked
/kɪd/
i ngắn
Nghĩa
khỏa thân, trần truồng
Tham chiếu phát âm
💡
na=/neɪ/(name) + kid=/kɪd/(kid)
Ví dụ
The baby was naked after the bath.
Sau khi tắm xong, em bé ở trong tình trạng khỏa thân.