musician
/mjuˈzɪʃən/
Âm tiết mu·si·cian
Trọng âm mu-SI-cian
Phân tích Phonics
mu
/mjuː/
u-e dài
si
/zɪ/
s hữu thanh
cian
/ʃən/
âm -tion
Nghĩa
nhạc sĩ; nhạc công
Tham chiếu phát âm
💡
mu=/mjuː/(music) + si=/zɪ/(music) + cian=/ʃən/(magician)
Ví dụ
She is a talented musician who plays the piano.
Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng chơi đàn piano.