multitude
/ˈmʌl.tɪ.tjuːd/
Âm tiết mul·ti·tude
Trọng âm MUL-ti-tude
Phân tích Phonics
mul
/mʌl/
u ngắn
ti
/tɪ/
i ngắn
tude
/tjuːd/
u_e dài
Nghĩa
số lượng lớn; đám đông
Tham chiếu phát âm
💡
mul=/mʌl/(mulch) + ti=/tɪ/(tip) + tude=/tjuːd/(attitude)
Ví dụ
A multitude of stars filled the night sky.
Bầu trời đêm tràn ngập vô số vì sao.