mourning

/ˈmɔːrnɪŋ/
Âm tiết mourn·ing
Trọng âm MOURN-ing

Phân tích Phonics

mourn
/mɔːrn/
or âm r
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

sự để tang, sự than khóc

Tham chiếu phát âm

💡

mourn=/mɔːrn/(born) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

The family is in mourning after the loss of their grandmother.

Gia đình đang để tang sau khi bà qua đời.