mounting

/ˈmaʊn.tɪŋ/
Âm tiết moun·ting
Trọng âm MOUN-ting

Phân tích Phonics

moun
/maʊn/
ou đôi
t
/t/
th vô thanh
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

đang gia tăng; đang tăng lên; sự lắp đặt

Tham chiếu phát âm

💡

ou=/aʊ/(mount) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

The company is facing mounting pressure to reduce costs.

Công ty đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng để giảm chi phí.