mould
/məʊld/
Âm tiết mould
Trọng âm MOULD
Phân tích Phonics
m
/m/
âm ng
ou
/əʊ/
ou đôi
l
/l/
âm l
d
/d/
th vô thanh
Nghĩa
khuôn; nấm mốc
Tham chiếu phát âm
💡
m=/m/(man) + ou=/əʊ/(go) + ld=/ld/(cold)
Ví dụ
The metal was poured into a mould to cool.
Kim loại được đổ vào khuôn để làm nguội.