motor
/ˈmoʊtər/
Âm tiết mo·tor
Trọng âm MO-tor
Phân tích Phonics
mo
/moʊ/
o dài
tor
/tər/
schwa yếu
Nghĩa
động cơ
Tham chiếu phát âm
💡
mo=/moʊ/(go) + tor=/tər/(actor)
Ví dụ
The motor is running smoothly.
Động cơ đang chạy rất êm.