mosaic

/moʊˈzeɪɪk/
Âm tiết mo·sa·ic
Trọng âm mo-SA-ic

Phân tích Phonics

mo
/moʊ/
o dài
sa
/zeɪ/
âm sion
ic
/ɪk/
c cứng

Nghĩa

tranh khảm; tranh ghép từ các mảnh nhỏ

Tham chiếu phát âm

💡

mo=/moʊ/(most) + sa=/zeɪ/(say) + ic=/ɪk/(music)

Ví dụ

The museum displays a beautiful mosaic on the wall.

Bảo tàng trưng bày một bức tranh khảm rất đẹp trên tường.