mortgage
/ˈmɔːrɡɪdʒ/
Âm tiết mort·gage
Trọng âm MORT-gage
Phân tích Phonics
mort
/mɔːrt/
or âm r
gage
/ɡɪdʒ/
g mềm
Nghĩa
thế chấp; khoản vay mua nhà
Tham chiếu phát âm
💡
mort=/mɔːrt/(more) + gage=/ɡɪdʒ/(village)
Ví dụ
They took out a mortgage to buy their first home.
Họ vay thế chấp để mua ngôi nhà đầu tiên.