moonless

/ˈmuːnləs/
Âm tiết moon·less
Trọng âm MOON-less

Phân tích Phonics

moon
/muːn/
oo dài
less
/ləs/
schwa

Nghĩa

không có trăng, không có ánh trăng

Tham chiếu phát âm

💡

moon=/muːn/(moon) + less=/ləs/(careless)

Ví dụ

The hikers walked carefully through the moonless night.

Những người đi bộ đường dài bước đi cẩn thận trong đêm không trăng.