mooncake

/ˈmuːn.keɪk/
Âm tiết moon·cake
Trọng âm MOON-cake

Phân tích Phonics

moon
/muːn/
oo dài
cake
/keɪk/
a_e dài

Nghĩa

bánh trung thu, món bánh truyền thống của Trung Quốc

Tham chiếu phát âm

💡

moon=/muːn/(moon) + cake=/keɪk/(cake)

Ví dụ

We share mooncakes with our family during the Mid-Autumn Festival.

Vào Tết Trung Thu, chúng tôi chia sẻ bánh trung thu với gia đình.