moody
/ˈmuːdi/
Âm tiết moo·dy
Trọng âm MOO-dy
Phân tích Phonics
moo
/muː/
oo dài
dy
/di/
y nguyên âm i
Nghĩa
hay thay đổi tâm trạng, thất thường
Tham chiếu phát âm
💡
moo=/muː/(moon) + dy=/di/(candy)
Ví dụ
He becomes moody when he doesn’t get enough sleep.
Anh ấy trở nên thất thường khi không ngủ đủ giấc.