monetary
/ˈmʌnɪtəri/
Âm tiết mon·e·tar·y
Trọng âm MON-e-tar-y
Phân tích Phonics
mon
/mʌn/
u ngắn
e
/ɪ/
schwa
tar
/tər/
ar uốn lưỡi
y
/i/
y dài
Nghĩa
thuộc về tiền tệ, tài chính
Tham chiếu phát âm
💡
mon=/mʌn/(money) + e=/ɪ/(rabbit) + tar=/tər/(better) + y=/i/(happy)
Ví dụ
The central bank adjusted its monetary policy.
Ngân hàng trung ương đã điều chỉnh chính sách tiền tệ.