mobile
/ˈmoʊbaɪl/
Âm tiết mo·bile
Trọng âm MO-bile
Phân tích Phonics
mo
/moʊ/
o dài
bile
/baɪl/
i_e dài
Nghĩa
có thể di chuyển; điện thoại di động
Tham chiếu phát âm
💡
mo=/moʊ/(most) + bile=/baɪl/(smile)
Ví dụ
She checked her mobile before leaving the house.
Cô ấy kiểm tra điện thoại di động trước khi rời nhà.