mixed
/mɪkst/
Âm tiết mixed
Trọng âm MIXED
Phân tích Phonics
m
/m/
âm phụ âm
i
/ɪ/
i ngắn
x
/ks/
x=ks
ed
/t/
âm tch
Nghĩa
được trộn; hỗn hợp
Tham chiếu phát âm
💡
i=/ɪ/(sit) + x=/ks/(box) + ed=/t/(looked)
Ví dụ
She has mixed feelings about the plan.
Cô ấy có cảm xúc lẫn lộn về kế hoạch đó.