mister
/ˈmɪstər/
Âm tiết mis·ter
Trọng âm MIS-ter
Phân tích Phonics
mis
/mɪs/
i ngắn
ter
/tər/
schwa r
Nghĩa
ông; cách xưng hô lịch sự với đàn ông
Tham chiếu phát âm
💡
mis=/mɪs/(miss) + ter=/tər/(teacher)
Ví dụ
Good morning, Mister Smith.
Chào buổi sáng, ông Smith.