missing
/ˈmɪsɪŋ/
Âm tiết mis·sing
Trọng âm MIS-sing
Phân tích Phonics
mis
/mɪs/
i ngắn
sing
/sɪŋ/
ng mũi
Nghĩa
bị mất; vắng mặt
Tham chiếu phát âm
💡
mis=/mɪs/(miss) + sing=/sɪŋ/(sing)
Ví dụ
One page is missing from the book.
Cuốn sách bị thiếu một trang.