mint
/mɪnt/
Âm tiết mint
Trọng âm MINT
Phân tích Phonics
m
/m/
âm phụ âm
i
/ɪ/
i ngắn
nt
/nt/
hỗn hợp phụ âm
Nghĩa
cây bạc hà; đúc (tiền)
Tham chiếu phát âm
💡
m=/m/(man) + i=/ɪ/(sit) + nt=/nt/(tent)
Ví dụ
I like mint tea after dinner.
Tôi thích uống trà bạc hà sau bữa tối.