ministerial
/ˌmɪnɪˈstɪriəl/
Âm tiết min·is·te·ri·al
Trọng âm min-is-TE-ri-al
Phân tích Phonics
min
/mɪn/
i ngắn
is
/ɪz/
i ngắn
teri
/stɪri/
tr phụ âm
al
/əl/
schwa
Nghĩa
thuộc bộ trưởng; thuộc nội các; hành chính
Tham chiếu phát âm
💡
min=/mɪn/(minute) + is=/ɪz/(is) + teri=/stɪri/(mystery) + al=/əl/(animal)
Ví dụ
The ministerial meeting focused on economic reform.
Cuộc họp cấp bộ trưởng tập trung vào cải cách kinh tế.