millimetre
/ˈmɪlɪˌmiːtə/
Âm tiết mil·li·me·tre
Trọng âm MIL-li-me-tre
Phân tích Phonics
mil
/mɪl/
i ngắn
li
/lɪ/
i ngắn
me
/miː/
e câm
tre
/tə/
schwa
Nghĩa
milimét, đơn vị độ dài bằng một phần nghìn mét
Tham chiếu phát âm
💡
mil=/mɪl/(mill) + li=/lɪ/(lip) + me=/miː/(me) + tre=/tə/(metre kết thúc)
Ví dụ
The crack is less than one millimetre wide.
Vết nứt rộng chưa đến một milimét.