middle
/ˈmɪdəl/
Âm tiết mid·dle
Trọng âm MID-dle
Phân tích Phonics
mid
/mɪd/
i ngắn
dle
/dəl/
âm tiết -le
Nghĩa
ở giữa; trung tâm
Tham chiếu phát âm
💡
mid=/mɪd/(mid) + dle=/dəl/(candle)
Ví dụ
She sat in the middle of the room.
Cô ấy ngồi ở giữa căn phòng.