metre

/ˈmiːtər/
Âm tiết me·tre
Trọng âm ME-tre

Phân tích Phonics

me
/miː/
âm tiết mở dài
tre
/tər/
schwa yếu

Nghĩa

mét (đơn vị đo chiều dài); nhịp điệu thơ

Tham chiếu phát âm

💡

me=/miː/(me) + tre=/tər/(water)

Ví dụ

The table is one metre long.

Chiếc bàn dài một mét.