methodical

/məˈθɑdɪkəl/
Âm tiết me·thod·i·cal
Trọng âm me-THOD-i-cal

Phân tích Phonics

me
/mə/
schwa
th
/θ/
th vô thanh
od
/ɑd/
o ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

có phương pháp; có hệ thống

Tham chiếu phát âm

💡

me=/mə/(about) + th=/θ/(think) + od=/ɑd/(odd) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(local)

Ví dụ

She is very methodical in her research work.

Cô ấy làm việc nghiên cứu một cách rất có hệ thống.