meter

/ˈmiːtər/
Âm tiết me·ter
Trọng âm ME-ter

Phân tích Phonics

me
/miː/
âm tiết mở dài
ter
/tər/
schwa r

Nghĩa

đồng hồ đo

Tham chiếu phát âm

💡

me=/miː/(me) + ter=/tər/(water)

Ví dụ

The electric meter is outside the house.

Đồng hồ điện ở bên ngoài ngôi nhà.