mercury
/ˈmɜːrkjʊri/
Âm tiết mer·cur·y
Trọng âm MER-cur-y
Phân tích Phonics
mer
/mɜːr/
r控元音
cur
/kjʊr/
c mềm
y
/i/
y dài
Nghĩa
thủy ngân; sao Thủy
Tham chiếu phát âm
💡
mer=/mɜːr/(term) + cur=/kjʊr/(cure) + y=/i/(happy)
Ví dụ
Mercury is the closest planet to the sun.
Sao Thủy là hành tinh gần Mặt Trời nhất.