merchant

/ˈmɜːrtʃənt/
Âm tiết mer·chant
Trọng âm MER-chant

Phân tích Phonics

mer
/mɜːr/
r控元音
chant
/tʃənt/
âm ch

Nghĩa

thương nhân, người buôn bán

Tham chiếu phát âm

💡

mer=/mɜːr/(her) + ch=/tʃ/(chair) + ent=/ənt/(student)

Ví dụ

The merchant sells spices from different countries.

Người thương nhân bán gia vị từ nhiều quốc gia khác nhau.