mentality

/menˈtælɪti/
Âm tiết men·tal·i·ty
Trọng âm men-TAL-i-ty

Phân tích Phonics

men
/men/
e ngắn
tal
/tæl/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y dài

Nghĩa

tư duy; lối suy nghĩ

Tham chiếu phát âm

💡

men=/men/(men) + tal=/tæl/(talent) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

She has a positive mentality toward challenges.

Cô ấy có tư duy tích cực trước những thử thách.