melon
/ˈmelən/
Âm tiết mel·on
Trọng âm MEL-on
Phân tích Phonics
mel
/mel/
e ngắn
on
/ən/
schwa
Nghĩa
dưa, trái cây ngọt
Tham chiếu phát âm
💡
me=/me/(met) + lon=/lən/(lemon)
Ví dụ
She cut the melon into small pieces.
Cô ấy cắt quả dưa thành từng miếng nhỏ.