meeting

/ˈmiːtɪŋ/
Âm tiết meet·ing
Trọng âm MEET-ing

Phân tích Phonics

meet
/miːt/
e dài
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

cuộc họp

Tham chiếu phát âm

💡

meet=/miːt/(meet) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

We have a meeting at nine o'clock.

Chúng tôi có một cuộc họp lúc chín giờ.