meet
/miːt/
Âm tiết meet
Trọng âm MEET
Phân tích Phonics
m
/m/
phụ âm
ee
/iː/
e dài
t
/t/
phụ âm
Nghĩa
gặp gỡ
Tham chiếu phát âm
💡
me=/miː/(me) + t=/t/(tea)
Ví dụ
Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.
gặp gỡ
me=/miː/(me) + t=/t/(tea)
Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.