meditation
/ˌmedɪˈteɪʃən/
Âm tiết med·i·ta·tion
Trọng âm med-i-TA-tion
Phân tích Phonics
med
/med/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
thiền định; sự suy ngẫm
Tham chiếu phát âm
💡
med=/med/(medical) + i=/ɪ/(sit) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Meditation helps her relax after a long day.
Thiền định giúp cô ấy thư giãn sau một ngày dài.