medicinal
/məˈdɪsɪnəl/
Âm tiết me·dic·i·nal
Trọng âm me-DIC-i-nal
Phân tích Phonics
me
/mə/
schwa
dic
/dɪs/
c mềm
i
/ɪ/
i ngắn
nal
/nəl/
le âm tiết
Nghĩa
thuộc về y học, dùng làm thuốc
Tham chiếu phát âm
💡
me=/mə/ (about) + dic=/dɪs/ (medicine) + i=/ɪ/ (sit) + nal=/nəl/ (national)
Ví dụ
This plant has medicinal properties.
Loài cây này có đặc tính dược liệu.