medication
/ˌmedɪˈkeɪʃən/
Âm tiết me·di·ca·tion
Trọng âm me-di-CA-tion
Phân tích Phonics
med
/med/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ca
/keɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
thuốc; sự điều trị bằng thuốc
Tham chiếu phát âm
💡
med=/med/(medical) + i=/ɪ/(sit) + ca=/keɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
You should take the medication after meals.
Bạn nên uống thuốc sau bữa ăn.