medicare
/ˈmɛdɪkɛr/
Âm tiết med·i·care
Trọng âm MED-i-care
Phân tích Phonics
med
/mɛd/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
care
/kɛr/
r控元音
Nghĩa
chương trình bảo hiểm y tế của chính phủ Hoa Kỳ dành cho người từ 65 tuổi trở lên và một số người khuyết tật
Tham chiếu phát âm
💡
med=/mɛd/(medical) + i=/ɪ/(sit) + care=/kɛr/(care)
Ví dụ
Many seniors rely on Medicare to help pay for medical expenses.
Nhiều người cao tuổi dựa vào Medicare để chi trả chi phí y tế.